| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Chơn truyền
| 眞傳 |
| A: The true doctrine. |
| P: La vraie doctrine. |
| Chơn: Thật, không giả dối. |
| Truyền: trao lại. |
Chơn truyền là giáo lý chơn thật được truyền lại một cách chính xác để hành giả tu theo đó thì nhứt định đắc đạo.
Kinh Giải Oan: Noi Chơn truyền khử quỉ trừ ma.