Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID42954 - Chương : Tân khổ - Tân toan
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tân khổ - Tân toan  

Tân khổ - Tân toan
辛苦 - 辛酸
A: Hot and bitter - Hot and sour: Miserable.
P: Brûlant et amer - Brûlant et aigre: Misérable.
Tân: Cay, khổ sở.
Khổ: đắng.
Toan: chua.

Tân khổ là cay đắng. Tân toan là cay chua.

Tân khổ và Tân toan đều chỉ những nỗi khó khăn và những gian nan vất vả trong cuộc sống.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Nhưng Thầy vì thương các con mà phải sửa nét tân khổ ra đường lo liệu.

Tân toan khổ hạnh phải trau giồi.

More topics .. .
Message