| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Tân khổ - Tân toan
| 辛苦 - 辛酸 |
| A: Hot and bitter - Hot and sour: Miserable. |
| P: Brûlant et amer - Brûlant et aigre: Misérable. |
| Tân: Cay, khổ sở. |
| Khổ: đắng. |
| Toan: chua. |
Tân khổ là cay đắng. Tân toan là cay chua.
Tân khổ và Tân toan đều chỉ những nỗi khó khăn và những gian nan vất vả trong cuộc sống.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Nhưng Thầy vì thương các con mà phải sửa nét tân khổ ra đường lo liệu.