| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
CHỦ
CHỦ: 主 có nhiều nghĩa tùy trường hợp:
| 1. CHỦ: Người đứng đầu cai quản và quyết định mọi việc trong phạm vi quyền hạn.
Thí dụ: Chủ quản, Chủ quyền, Chủ tọa. |
| 2. CHỦ: Phần chánh, phần cốt yếu.
Thí dụ: Chủ nghĩa, Chủ ý. |
| 3. CHỦ: Tự mình.
Thí dụ: Chủ quan, Chủ trương. |