| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Giọt máu mủ
| A: Drop of blood. |
| P: Goutte de sang. |
| Giọt: Hạt nước rơi xuống. |
| Máu mủ: chỉ sự quan hệ huyết thống ruột thịt. |
Giọt máu mủ là ý nói đứa con của dòng họ để nối dõi tông đường.
Kinh Cầu Tổ Phụ Ðã Qui Liễu: