| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Hãm tội
| 陷罪 |
| A: To imprison. |
| P: Emprisonner. |
| Hãm: Mưu hại, mắc vào. |
| Tội: tội lỗi. |
Hãm tội là bị giam cầm vì có tội.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Em đã liệu nhiều phương thế cho từ đây mấy chơn hồn có bề dễ tránh khỏi cửa Âm Quang Hãm tội.