| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Hàn mặc
| 翰墨 |
| A: Pen and ink: The schoolars. |
| P: Pinceau et encre: Les lettrés. |
| Hàn: Bút, cây viết. |
| Mặc: mực. |
Hàn mặc là cây viết và lọ mực, ý nói người trí thức hay các văn nhân thi sĩ.