| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
HIỆP - HỢP
| 1. HIỆP: 協 Chữ nầy chỉ đọc Hiệp (không đọc Hợp): Hòa hợp, giúp đỡ.
Thí dụ: Hiệp thương, Hiệp lý. |
| 2. HỢP: 合 Chữ nầy đọc Hợp hay Hiệp đều được: Hợp lại, góp lại, gồm cả, đúng phép, đúng khớp, hợp đồng.
Thí dụ: Hợp gia, Hợp pháp. |