Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID37033 - Chương : HIỆP - HỢP
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần H
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

HIỆP - HỢP  

HIỆP - HỢP
1. HIỆP: 協 Chữ nầy chỉ đọc Hiệp (không đọc Hợp): Hòa hợp, giúp đỡ.

Thí dụ: Hiệp thương, Hiệp lý.

2. HỢP: 合 Chữ nầy đọc Hợp hay Hiệp đều được: Hợp lại, góp lại, gồm cả, đúng phép, đúng khớp, hợp đồng.

Thí dụ: Hợp gia, Hợp pháp.

More topics .. .
Message