| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Hiếp bức
| 脅逼 |
| A: To force. |
| P: Forcer. |
| Hiếp: dùng sức mạnh hay quyền thế bắt ép người khác phải làm theo ý muốn của mình. |
| Bức: ép buộc. |
Hiếp bức là dùng quyền lực bắt buộc người khác làm theo ý mình.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Như kẻ làm quan ỷ quyền Hiếp bức dân lành.