| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Hữu căn hữu kiếp
| 有根有劫 |
| Hữu: Có, trái với Vô là không. |
| Căn: gốc rễ. |
| Kiếp: một đời sống. |
Hữu căn hữu kiếp là có gốc rễ có kiếp sống, tức là có kiếp sống hiện tại là do gốc rễ của các kiếp sống trước tạo nên.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Mỗi mạng sống đều Hữu căn hữu kiếp, dầu nguyên sanh hay hóa sanh cũng vậy, đến thế nầy lâu mau đều định trước.