| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Hữu cầu tất ứng
| 有求必應 |
| Hữu: Có, trái với Vô là không. |
| Cầu: cầu nguyện. |
| Tất: ắt hẳn. |
| Ứng: đáp lại. |
Hữu cầu tất ứng là có cầu nguyện thì ắt có đáp lại.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Muốn đến Thầy thì phải cầu nguyện. Thầy không bao giờ không cảm ứng với những lời cầu nguyện chơn thành.