| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Hữu chí cánh thành
| 有志竟成 |
| Hữu: Có, trái với Vô là không. |
| Chí: ý chí. |
| Cánh: cuối cùng. |
| Thành: nên. |
Hữu chí cánh thành là có ý chí thì cuối cùng sẽ làm nên.
Câu: "Có chí thì nên" là dịch từ thành ngữ Hán văn: Hữu chí cánh thành.