| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Khi thị
| 欺視 |
| A: To scorn. |
| P: Mépriser. |
| Khi: Coi rẻ, lừa dối, hiếp người. |
| Thị: xem. |
| Khi thị là xem rẻ, coi thường. |
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Khi thị các con tức là Khi thị Thầy, mà khi Thầy chưa phải dễ.