Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID38129 - Chương : MINH
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần M
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

MINH  

MINH
1. MINH: 明 Sáng, rõ ràng, sáng suốt, ban ngày.

Thí dụ: MINH cảnh, MINH đức. MINH lý.

2. MINH: 冥 Tối, tối tăm, ban đêm.

Thí dụ: MINH MINH như dạ hành.

3. MINH: 盟 Thề, thề ước.

Thí dụ: MINH thệ.

4. MINH: 銘 Ghi khắc, ghi tạc.

Thí dụ: MINH tâm khắc cốt.

5. MINH: 鳴 Tiếng chim hót, kêu.

Thí dụ: MINH oan.

More topics .. .
Message