| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Ngưỡng vọng
| 仰望 |
| A: To look up and beg for. |
| P: Regarder en haut et espérer. |
| Ngưỡng: Ngửa mặt nhìn lên với lòng kính mến. |
| Vọng: trông mong. |
Ngưỡng vọng là ngửa mặt trông chờ người trên chiếu cố.
Bài Dâng Trà: Ngưỡng vọng Từ Bi gia tế phước.
Ngưỡng vọng Vô Trung Từ Phụ.
Ngưỡng vọng Vô Trung Từ Phụ là ngưỡng vọng Đức Chí Tôn Đại Từ Phụ ở trong cõi Hư Vô.