| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Nhục nhãn
| 肉眼 |
| A: Freshy eyes. |
| P: Oeil de chair. |
| Nhục: Thịt, chỉ về thể xác. |
| Nhãn: con mắt. |
Nhục nhãn là con mắt thịt, ý nói con mắt phàm, không thể thấy được thế giới vô hình.
Khi tu luyện đắc đạo thì nhục nhãn trở thành Huệ nhãn, nghĩa là con mắt trí huệ, thấy được các điều bí ẩn, huyền diệu nơi cõi vô hình.