| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Nhứt khắc thiên kim
| 一刻千金 |
| A: Every moment is precious. |
| P: Le temps est de l'argent. |
| i>Nhứt: Thứ nhứt, một, mỗi một, đứng đầu, hơn hết, thống nhứt, tổng quát. |
| Khắc: một phần tư giờ (15 phút). |
| Thiên: ngàn. |
| Kim: vàng. |
| Thiên kim: ngàn vàng, rất quí báu, trị giá rất nhiều tiền. |
Nhứt khắc thiên kim là một khắc giá đáng ngàn vàng.
Ý nói: Thì giờ là tiền bạc, thì giờ rất quí báu.