| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Nhứt hô bá ứng
| 一呼百應 |
| A: When he calls, a hundred replies. |
| P: Un appel cent réponses. |
| Nhứt: Thứ nhứt, một, mỗi một, đứng đầu, hơn hết, thống nhứt, tổng quát. |
| Hô: kêu gọi. |
| Bá: trăm. |
| Ứng: đáp lại. |
Nhứt hô bá ứng là một tiếng hô lên, trăm tiếng đáp lại.
Ý nói: người có uy tín, kêu gọi một lời, khiến mọi người đều hưởng ứng theo.