| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Oan khiên
| 冤愆 |
| A: The hate and sin. |
| P: La haine et le péché. |
| Oan: Thù giận, thù oán. |
| Khiên: tội lỗi. |
Oan khiên là thù giận và tội lỗi.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Tránh mối oan khiên chớ buộc mình.