| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Phân giải
| 分解 |
| A: To make clear. |
| P: Éclaircir. |
| Phân: Chia ra, một phần, bày tỏ tách bạch. |
| Giải: trình bày cho rõ ra. |
Phân giải là nói rõ từng phần của vấn đề cho sáng tỏ.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Nên Thầy không giáng cơ mà phân giải lại nữa.