| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Phận bạc
| 分薄 |
| A: Unhappy lot. |
| P: Sort malheureux. |
| Phận: Số phận của mỗi người, một phần. |
| Bạc: mỏng. |
Phận bạc là số phận mỏng manh, bạc bẽo.
Thường nói: Phận sao phận bạc như vôi: số phận của người phụ nữ gặp cảnh éo le, gian truân vất vả.
Kinh Tụng Cha Mẹ Ðã Qui Liễu: Thon von phận bạc không vừa hiếu thân.