| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Phòng đào
| 房桃 |
| A: The room of the wife. |
| P: La chambre de la femme. |
| Phòng: Cái buồng, cái phòng. |
| Đào: hoa đào, chỉ người phụ nữ. |
Phòng đào là phòng ở của phụ nữ, chỉ phòng của người vợ trong gia đình.
Kinh Tụng Khi Vợ Qui Liễu: Khi để bước phòng đào lạnh ngắt.