Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID39592 - Chương : Sửa cải
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần S
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Sửa cải  

Sửa cải
A: To modify.
P: Modifier.
Cải: sửa đổi.
Sửa cải là sửa đổi thêm bớt cho vừa ý.

Chú Giải Pháp Chánh Truyền: Giáo Hữu đặng phép hành lễ y như thức lệ Giáo Sư sở định, không đặng phép sửa cải, nhứt nhứt phải đợi lịnh Giáo Sư.

More topics .. .
Message