| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Sửa cải
| A: To modify. |
| P: Modifier. |
| Cải: sửa đổi. |
| Sửa cải là sửa đổi thêm bớt cho vừa ý. |
Chú Giải Pháp Chánh Truyền: Giáo Hữu đặng phép hành lễ y như thức lệ Giáo Sư sở định, không đặng phép sửa cải, nhứt nhứt phải đợi lịnh Giáo Sư.