| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Sửa áo nâng khăn
| A: The obligations of wife. |
| P: Les obligations de femme. |
Do thành ngữ hán văn: Thị phụng cân trất: dịch ra là: Sửa áo nâng khăn, hay Nâng khăn sửa túi, là để chỉ công việc của người vợ săn sóc chồng.
Kinh Tụng Khi Vợ Qui Liễu: Theo tùng phu sửa áo nâng khăn.