| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Tạm lao vĩnh dật
| 暫勞永逸 |
| Tạm: Không lâu, chốc lát, tạm thời, tạm đỡ. |
| Lao: mệt nhọc. |
| Vĩnh: lâu dài. |
| Dật: an nhàn. |
Tạm lao vĩnh dật là mệt nhọc một thời gian ngắn, mà được nhàn nhã lâu dài.