Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID42803 - Chương : Tàn nhựt - Tàn nguyệt
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tàn nhựt - Tàn nguyệt  

Tàn nhựt - Tàn nguyệt
殘日 - 殘月
A: The end of day - The end of month (Declining moon).
P: La fin du jour - La fin du mois (La lune déclinante).
Tàn: Làm hại, ác độc, sót lại, sắp hết, tàn tật.
Nhựt: ngày, mặt trời.
Nguyệt: tháng, mặt trăng.

Tàn nhựt là gần hết ngày, cũng có nghĩa là mặt trời chiều sắp lặn.

Tàn nguyệt là gần hết một tháng, cũng có nghĩa là trăng tàn, mặt trăng sắp lặn.

More topics .. .
Message