| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Tàn nhựt - Tàn nguyệt
| 殘日 - 殘月 |
| A: The end of day - The end of month (Declining moon). |
| P: La fin du jour - La fin du mois (La lune déclinante). |
| Tàn: Làm hại, ác độc, sót lại, sắp hết, tàn tật. |
| Nhựt: ngày, mặt trời. |
| Nguyệt: tháng, mặt trăng. |
Tàn nhựt là gần hết ngày, cũng có nghĩa là mặt trời chiều sắp lặn.
Tàn nguyệt là gần hết một tháng, cũng có nghĩa là trăng tàn, mặt trăng sắp lặn.