| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Tâm thần
| 心神 |
| A: The mind. |
| P: L" esprit. |
| Tâm: lòng dạ. |
| Thần: cái tinh thần của con người. |
Tâm thần là lòng dạ và tinh thần.
Tâm thần bất định: lòng dạ và tinh thần không yên ổn, nên tư tưởng lộn xộn, không sáng suốt.
Kinh Cầu Bà Con Thân Bằng Cố Hữu Ðã Qui Liễu: Định tâm thần giải mộng Nam Kha.
Bịnh tâm thần: Bịnh điên. Tâm là tâm lý và Thần là thần kinh. Tâm Thần là dịch chữ Neuropsychologie, là môn học về các hoạt động tâm lý trên cơ sở hoạt động của hệ thần kinh.
Bịnh Tâm Thần là bịnh rối loạn tâm lý và thần kinh, thông thường gọi là bịnh điên.