| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Tùng lịnh
| 從令 |
| A: To obey an order. |
| P: Obéir à un ordre. |
| Tùng: Theo, nghe theo. |
| Lịnh: mệnh lệnh của cấp trên. |
Tùng lịnh là vâng theo mệnh lệnh của cấp trên.
Bát Đạo Nghị Định: Cả Chức sắc phải tùng lịnh Hội Thánh, chẳng đặng tự chuyên mà cải sửa chơn truyền của Đạo.