Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID43566 - Chương : Từ thiện
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Từ thiện  

Từ thiện
慈善
A: The beneficence.
P: La bénéfaisance.
Từ: Thương yêu kẻ dưới.
Thiện: lành.

Từ thiện là có lòng lành thương người, muốn giúp đỡ người cho qua những lúc khó khăn hoạn nạn.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Thầy được hiểu lòng nhân đức, tánh từ thiện của con.

More topics .. .
Message