| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Từ thiện
| 慈善 |
| A: The beneficence. |
| P: La bénéfaisance. |
| Từ: Thương yêu kẻ dưới. |
| Thiện: lành. |
Từ thiện là có lòng lành thương người, muốn giúp đỡ người cho qua những lúc khó khăn hoạn nạn.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Thầy được hiểu lòng nhân đức, tánh từ thiện của con.