| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Thiên tứ vạn chung
| 千駟萬鐘 |
| Thiên: Một ngàn. |
| Tứ: cỗ xe bốn ngựa kéo. |
| Vạn: muôn. |
| Chung: đồ dùng để đong lúa, giống như cái giạ. |
Thiên tứ vạn chung là ngàn cỗ xe và muôn chung lúa. Ý nói nhà rất giàu, nhiều của cải.