| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Thiên văn học
| 天文學 |
| A: Astronomy. |
| P: Astronomie. |
| Thiên: Ông Trời, từng Trời, cõi Trời. |
| Văn: vẻ đẹp. |
| Học: môn học. |
Thiên văn học là môn học nghiên cứu về các vận động của các thiên thể, các mặt trời, các ngôi sao, các hành tinh,....
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Con giở sách Thiên văn Tây ra coi mà bắt chước.