| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Viễn du Tiên cảnh
| 遠遊仙境 |
| A: To take a long journey to the fairyland. |
| P: Faire un long voyage au séjour des immortels. |
| Viễn: Xa, cách xa, sâu xa, trái với Cận: gần. |
| Du: đi chơi. |
| Tiên cảnh: cõi Tiên. |
| Viễn du: đi chơi xa. |
Viễn du Tiên cảnh là đi chơi xa đến cõi Tiên.
Ý nói: Cầu nguyện linh hồn người chết đi lên cõi Tiên.