Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID46360 - Chương : Viễn cận
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần V
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Viễn cận  

Viễn cận
遠近
A: Far and near.
P: Loin et près.
Viễn: Xa, cách xa, sâu xa, trái với Cận: gần.
Cận: gần.

Viễn cận là xa và gần.

Kệ U Minh chung: Viễn cận đàn na tăng viên phước thọ.

More topics .. .
Message