| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Viễn cận
| 遠近 |
| A: Far and near. |
| P: Loin et près. |
| Viễn: Xa, cách xa, sâu xa, trái với Cận: gần. |
| Cận: gần. |
Viễn cận là xa và gần.
Kệ U Minh chung: Viễn cận đàn na tăng viên phước thọ.