Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID46362 - Chương : Viễn đông
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần V
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Viễn đông  

Viễn đông
遠東
A: The far-east.
P: L"extrême-orient.
Viễn: Xa, cách xa, sâu xa, trái với Cận: gần.
Đông: phương đông.

Người Âu châu gọi các nước ở phía đông của châu Á là Viễn đông, bao gồm các nước: Nhựt bổn, Triều tiên, Trung hoa, Việt Nam, Mã lai.

Nghĩa hẹp: người Pháp gọi Việt Nam là Viễn đông.

More topics .. .
Message