| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Viễn đông
| 遠東 |
| A: The far-east. |
| P: L"extrême-orient. |
| Viễn: Xa, cách xa, sâu xa, trái với Cận: gần. |
| Đông: phương đông. |
Người Âu châu gọi các nước ở phía đông của châu Á là Viễn đông, bao gồm các nước: Nhựt bổn, Triều tiên, Trung hoa, Việt Nam, Mã lai.
Nghĩa hẹp: người Pháp gọi Việt Nam là Viễn đông.