| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Thiên vị
Có hai trường hợp:
| 天位 |
| A: The celestial dignity. |
| P: La dignité céleste. |
| Thiên: Ông Trời, từng Trời, cõi Trời. |
| Vị: ngôi vị, địa vị. |
Thiên vị là phẩm vị nơi cõi Trời do Đức Chí Tôn ban cho.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Khá coi Thiên vị mình là trọng vì là của quí báu vô giá.
| 偏為 |
| A: Partial to. |
| P: Partial à. |
| Thiên: Lệch nghiêng. |
| Vị: vì. |
Thiên vị là đối xử lệch về một bên, không công bằng.
Thiên vị đồng nghĩa: Tư vị.