| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Thiện duyên
| 善緣 |
| A: The good destiny. |
| P: La bonne destinée. |
| Thiện: Lành, tốt, trái với ác; giỏi khéo. |
| Duyên: mối dây ràng buộc được định sẵn từ trước. |
Thiện duyên là duyên lành, tức là có mối dây ràng buộc với việc lành, ý nói có duyên với việc tu hành.
Kinh Nhập Hội: Câu kinh Vô Tự độ người thiện duyên.