| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Thong dong
| A: Free, easy. |
| P: Libre, être à l"aise. |
| Thong dong là ung dung nhàn hạ, thơ thới tâm hồn. |
Thong dong đồng nghĩa Thung dung.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Rồi các con sẽ thong dong mà treo gương cho kẻ khác.