| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Triều đại
| 朝代 |
| A: The dynasty. |
| P: La dynastie. |
| Triều: Triều đình, chầu lạy vua, một đời vua. |
| Đại: đời, thời đại. |
Triều đại là thời trị vì của một ông vua hay một dòng vua.
Thí dụ: Triều đại Quang Trung là thời đại của vua Quang Trung Nguyễn Huệ; Triều đại nhà Nguyễn là thời đại của các vị vua nhà Nguyễn: khởi đầu là vua Gia Long, sau chót là vua Bảo Đại.