| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Triều nghi
| 朝儀 |
| A: The Court rites. |
| P: Les rites de la Cour. |
| Triều: Triều đình, chầu lạy vua, một đời vua. |
| Nghi: nghi lễ, phép tắc. |
Triều nghi là phép tắc về nghi lễ nơi triều đình.
Kinh Ðệ Cửu cửu: Học triều nghi vào ở Linh Tiêu.