Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID46034 - Chương : Trực ngôn
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TR
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Trực ngôn  

Trực ngôn
直言
A: The sincere word.
P: La parole sincère.
Trực: Ngay thẳng, thẳng tới, đợi.
Ngôn: lời nói.

Trực ngôn là lời nói thẳng thắn, cứ theo sự thật mà trình bày, không sợ mích lòng.

More topics .. .
Message