| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Văn uyển
| 文苑 |
| A: Garden of letters. |
| P: Le jardin des lettres. |
| Văn: Vẻ đẹp, lời văn, có học vấn, lễ phép. |
| Uyển: cái vườn. |
Văn uyển là vườn văn chương.
Văn uyển cũng là một mục mở ra trên báo chí để đăng những bài thơ văn.