| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Đốc thân chi hiếu
| 篤親之孝 |
| Đốc: rất, lắm. |
| Thân: gần gũi thương yêu, chỉ cha mẹ. |
| Chi: hư tự. |
| Hiếu: chăm sóc phụng dưỡng cha mẹ. |
Đốc thân chi hiếu là hết lòng hiếu thảo với cha mẹ.
Kinh Nho Giáo: Khai nhơn tâm tất bổn ư đốc thân chi hiếu.