| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Hòa nam khể thủ
| 和南稽首 |
| A: To prostrate oneself. |
| P: Se prosterner. |
| Hòa nam: do phiên âm từ tiếng Phạn:Vandana, nghĩa là lễ bái, chấp tay cúi đầu đảnh lễ. |
| Khể thủ: khể là cúi sát đất, thủ là cái đầu. Khể thủ là cúi đầu sát đất, tức là lạy xuống. |
Khể thủ là dịch nghĩa chữ Hòa nam ra Hán văn.
Hòa nam khể thủ là cúi đầu lạy sát xuống đất.
Kệ U Minh Chung: Nam mô liệt Thánh đàn tràng Hòa nam khể thủ.