Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID37079 - Chương : Hòa nam khể thủ
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần H
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Hòa nam khể thủ  

Hòa nam khể thủ
和南稽首
A: To prostrate oneself.
P: Se prosterner.
Hòa nam: do phiên âm từ tiếng Phạn:Vandana, nghĩa là lễ bái, chấp tay cúi đầu đảnh lễ.
Khể thủ: khể là cúi sát đất, thủ là cái đầu. Khể thủ là cúi đầu sát đất, tức là lạy xuống.

Khể thủ là dịch nghĩa chữ Hòa nam ra Hán văn.

Hòa nam khể thủ là cúi đầu lạy sát xuống đất.

Kệ U Minh Chung: Nam mô liệt Thánh đàn tràng Hòa nam khể thủ.

More topics .. .
Message