| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Khanh nho
| 坑儒 |
| A: To burry the scholars. |
| P: Enfouir les lettrés. |
| Khanh: giết bằng cách xô xuống hố mà chôn. |
| Nho: người trí thức nho học. |
Khanh nho là chôn sống người trí thức nho học.
Thường nói: Phần thư Khanh nho, nghĩa là: Đốt sách chôn học trò. Dưới thời Tần Thủy Hoàng, những người nho học thường kích bác chánh sách của Tần Thủy Hoàng nên bị ông vua tàn ác nầy bắt chôn sống và gom đốt hết tất cả các sách của Nho giáo.