Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID45959 - Chương : Trụ sở
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TR
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Trụ sở  

Trụ sở
住所
A: The seat.
P: Le local.
Trụ: Ở, ngừng, giữ yên, nương dựa.
Sở: nơi làm việc.

Trụ sở là nơi làm việc hằng ngày của một cơ quan.

More topics .. .
Message