Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID46036 - Chương : Trực tâm
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TR
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Trực tâm  

Trực tâm
直心
A: Sincerity.
P: La sincérité.
Trực: Ngay thẳng, thẳng tới, đợi.
Tâm: lòng.

Trực tâm là lòng ngay thẳng.

Nhờ trực tâm mà phát ra lời nói hay việc làm ngay thẳng.

More topics .. .
Message