| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Vày vả (Vầy vả)
| A: To suffer unhappy. |
| P: Souffrir le malheur. |
| Vày: dùng tay hay chân làm cho nhầu nát. |
| Vả: vất vả khổ cực. |
Vày vả là bị chà đạp và chịu vất vả.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Có vày vả nẻo chông gai, lần theo bước đường hạnh đức mới có ngày vui vẻ bất tận.