Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID46236 - Chương : Vày vả (Vầy vả)
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần V
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Vày vả (Vầy vả)  

Vày vả (Vầy vả)
A: To suffer unhappy.
P: Souffrir le malheur.
Vày: dùng tay hay chân làm cho nhầu nát.
Vả: vất vả khổ cực.

Vày vả là bị chà đạp và chịu vất vả.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:vày vả nẻo chông gai, lần theo bước đường hạnh đức mới có ngày vui vẻ bất tận.

More topics .. .
Message